Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRƯỜNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trường
Khoảng đất (土) trống nơi nắng lên (昜) sớm nhất, cả xóm ra tụ họp → TRƯỜNG: địa điểm.
⿰土昜cấu tạo tham khảo (IDS)駐 TRÚ đóng, dừng đỗ · 車 XA xe · 場 TRƯỜNG nơi, bãi (địa điểm)
会 HỘI hội họp · 場 TRƯỜNG nơi
現 HIỆN hiện, đang có · 場 TRƯỜNG nơi
出 XUẤT ra · 場 TRƯỜNG sân, nơi
立 LẬP đứng · 場 TRƯỜNG chỗ
職 CHỨC việc làm · 場 TRƯỜNG nơi
場 TRƯỜNG nơi · 所 SỞ chỗ
場 TRƯỜNG nơi, chỗ · 面 DIỆN mặt
場 TRƯỜNG nơi, lúc · 合 HỢP gặp, hợp
場 TRƯỜNG địa điểm
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 5
Trang 54–55
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 1 · trang 12, 13
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4, 9
Mở Unit 4Mở Unit 9文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 · 単語 bài 9, 10
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 25
Kanji bài 25Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn