Đang mở trang…
Đang mở trang…
VỊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vị
Bà ngoại bảo: quả chưa (未) chín thì cứ để đó, đến khi chín mới đưa lên miệng (口) nếm → VỊ: hương vị.
Gợi âm: VỊ: vần -i giữ (ミ)
⿰口未cấu tạo tham khảo (IDS)趣 THÚ ý vị, thú (ý nghĩa) · 味 VỊ vị (hương vị)
意 Ý ý · 味 VỊ vị
興 HỨNG hứng thú (hưng phấn) · 味 VỊ vị (hương vị)
地 ĐỊA đất · 味 VỊ vị
気 KHÍ khí · 味 VỊ hương vị
賞 THƯỞNG thưởng thức · 味 VỊ vị · 期 KỲ thời kỳ · 限 HẠN giới hạn
味 VỊ vị
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 7
Trang 28
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 3 · Ngày 2 · trang 46, 47
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 3
Mở Unit 1Mở Unit 3文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 20
Kanji bài 20Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn