Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHÁN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phán
Hai người tranh một cái bánh, người xử cầm con dao (刂) cắt đúng một nửa (半) cho mỗi bên → PHÁN, như 'phán quyết'.
Gợi âm: 半 (một nửa) đọc ハン → 判 cũng ハン
⿰半刂cấu tạo tham khảo (IDS)裁 TÀI xét đoán · 判 PHÁN phán quyết
審 THẨM xét kỹ · 判 PHÁN phán quyết
批 PHÊ phê, đánh giá · 判 PHÁN phán xét
評 BÌNH bình phẩm, đánh giá · 判 PHÁN phán xét
判 PHÁN phán quyết · 子 TỬ con cái
判 PHÁN phán xét · 事 SỰ việc
判 PHÁN phán quyết · 決 QUYẾT quyết định
判 PHÁN phán quyết · 定 ĐỊNH quyết định
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn