Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHÁN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phán
Hai người tranh một cái bánh, người xử cầm con dao (刂) cắt đúng một nửa (半) cho mỗi bên → PHÁN, như 'phán quyết'.
Gợi âm: 半 (một nửa) đọc ハン → 判 cũng ハン
⿰半刂cấu tạo tham khảo (IDS)判 PHÁN phán, xét định · 断 ĐOÁN quyết định
判 PHÁN phán định, xác nhận
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn