Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHẬP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhập
Đoàn quân xưa xếp hình mũi giáo hai cánh, mũi nhọn chọc thẳng vào cổng thành → NHẬP: vào.
入cấu tạo tham khảo (IDS)押 ÁP ấn, đẩy · 入 NHẬP vào
収 THU thu · 入 NHẬP vào
輸 THÂU chở · 入 NHẬP vào
記 KÍ ghi · 入 NHẬP vào
気 KHÍ tâm ý · 入 NHẬP vào
受 THỤ nhận · 入 NHẬP vào
入 NHẬP vào · 院 VIỆN bệnh viện
入 NHẬP vào · 学 HỌC học
入 NHẬP vào · 社 XÃ công ty
入 NHẬP vào · 学 HỌC học · 式 THỨC lễ, nghi thức
入 NHẬP vào · 荷 HÀ hàng
入 NHẬP vào · 学 HỌC học · 試 THÍ thử · 験 NGHIỆM xét
再 TÁI lại · 入 NHẬP vào · 国 QUỐC nước
新 TÂN mới · 入 NHẬP vào · 社 XÃ công ty · 員 VIÊN người trong tổ chức
入 NHẬP vào
入 NHẬP vào
Soumatome N5 · Ngày 4
Trang 22–23
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 2 · trang 14, 15
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 7, 11
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 12
Kanji bài 12Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn