Minna
Luyện tập Minna
Bản đồ
Mùa & chương
Đấu trường JLPT
Sổ tay
Furigana
F
Chế độ đêm
0
ngày
0
chương
Lên tàu
Bản đồ
Chương
Đấu trường
Sổ tay
Hồ sơ
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
NHẬP
vào, đi vào, cho vào
Hai nét chụm vào như người bước vào cửa: 入 là vào.
Từ xem thêm:
入館
(にゅうかん): sự vào cổng, vào tòa nhà/cơ sở
·
入口
(いりぐち): lối vào, cửa vào
·
収入
(しゅうにゅう): thu nhập