MinnaLuyện tập Minna
0
Chỉnh phiếu
1.NHẬP
vào, đi vào, cho vào
Hai nét chụm vào như người bước vào cửa: 入 là vào.
Từ xem thêm: 入館 (にゅうかん): sự vào cổng, vào tòa nhà/cơ sở · 入口 (いりぐち): lối vào, cửa vào · 収入 (しゅうにゅう): thu nhập