Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhân
Ngày xưa người ta vẽ một dáng đứng nghiêng, hai chân dang ra bước tới, thành hình hai nét → NHÂN: người.
Gợi âm: NHÂN: đuôi -n giữ ン (ジン)
人cấu tạo tham khảo (IDS)一 NHẤT một · 人 NHÂN người
犯 PHẠM phạm tội · 人 NHÂN người
大 ĐẠI lớn · 人 NHÂN người
恋 LUYẾN yêu · 人 NHÂN người
二 NHỊ hai · 人 NHÂN người
成 THÀNH thành, nên (thành hình) · 人 NHÂN người
人 NHÂN người · 気 KHÍ khí, không khí
人 NHÂN người · 形 HÌNH hình (hình dáng)
人 NHÂN người · 口 KHẨU miệng
人 NHÂN người · 人 NHÂN người
人 NHÂN người · 生 SINH sống, đời
人 NHÂN người · 物 VẬT vật
産 SẢN sinh đẻ (sản xuất) · 婦 PHỤ phụ nữ · 人 NHÂN người · 科 KHOA khoa
個 CÁ riêng · 人 NHÂN người · 的 ĐÍCH mang tính
三 TAM ba · 人 NHÂN người · 称 XƯNG xưng
殺 SÁT giết · 人 NHÂN người · 事 SỰ việc · 件 KIỆN vụ
参 THAM tham · 加 GIA thêm · 人 NHÂN người · 数 SỐ số
一 NHẤT một · 人 NHÂN người · 暮 MỘ chiều tối
Soumatome N5 · Ngày 1
Trang 16–17
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 3 · trang 32, 33
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 4, 9
Mở Unit 1Mở Unit 4Mở Unit 9文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 1, 3, 4, 9, 10
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 3
Kanji bài 3Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn