Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHẤT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhất
Người xưa đếm bằng que: đặt một que nằm ngang để ghi số đầu tiên → NHẤT: một.
一cấu tạo tham khảo (IDS)一 NHẤT một · 度 ĐỘ lần
一 NHẤT một · 番 PHIÊN số, lượt
一 NHẤT một · 人 NHÂN người
一 NHẤT một · 生 SINH sống, đời
一 NHẤT một · 体 THỂ thể, toàn thân
一 NHẤT một · 杯 BÔI chén, cốc
第 ĐỆ thứ · 一 NHẤT một · 回 HỒI lần
一 NHẤT một
Soumatome N5 · Ngày 7
Trang 30
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 6 · Ngày 2 · trang 94, 95
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 8, 9, 12
Mở Unit 8Mở Unit 9Mở Unit 12文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 13
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 2
Kanji bài 2Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn