Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỰ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tự
Người Nhật chỉ vào mũi khi nói "mình": nét phẩy trên là sống mũi, khung bên dưới là cánh mũi → TỰ: tự bản thân.
Gợi âm: TỰ: t → s/z (ジ, シ)
自cấu tạo tham khảo (IDS)各 CÁC mỗi · 自 TỰ tự mình, bản thân
自 TỰ tự · 動 ĐỘNG chạy, động · 車 XA xe
自 TỰ tự nó · 然 NHIÊN như thế
自 TỰ tự mình · 分 PHÂN phần
自 TỰ tự mình · 動 ĐỘNG chuyển động · 販 PHIẾN buôn bán · 売 MẠI bán · 機 CƠ máy
自 TỰ tự mình · 信 TÍN tin
自 TỰ tự mình · 由 DO bởi, do (lý do)
不 BẤT không · 自 TỰ tự mình · 由 DO theo, bởi
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 5
Trang 54–55
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 2 · trang 14, 15
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 3, 4
Mở Unit 1Mở Unit 3Mở Unit 4文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 1, 12
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 5
Kanji bài 5Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn