Đang mở trang…
Đang mở trang…
SINH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sinh
Mầm cây nhú lên khỏi mặt đất, mỗi tầng lá là một vạch ngang, cái mầm đang sống → SINH: sống.
生cấu tạo tham khảo (IDS)年 NIÊN năm · 生 SINH học sinh
長 TRƯỜNG dài, lâu · 生 SINH sống
写 TẢ chép lại, tả (sao chép) · 生 SINH cái sống, vật thật
年 NIÊN năm · 生 SINH sống
出 XUẤT ra · 生 SINH sống
出 XUẤT ra · 生 SINH sống
生 SINH sống · 花 HOA hoa
生 SINH người học · 徒 ĐỒ người theo học
生 SINH sống · 懸 HUYỀN treo · 命 MỆNH vận mệnh
生 SINH sống, còn thô · 地 ĐỊA chất nền
生 SINH sống · 涯 NHAI bờ, giới hạn
生 SINH sinh ra · 長 TRƯỞNG lớn lên
日 NHẬT mặt trời · 本 BẢN gốc · 生 SINH sống · 活 HOẠT sống · 慣 QUÁN quen
生 SINH sống
生 SINH sinh ra
生 SINH sinh ra
生 SINH sống
生 SINH sống
生 SINH sống
Soumatome N5 · Ngày 1
Trang 16–17
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 3 · Ngày 5 · trang 52, 53
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 2, 5, 9
Mở Unit 1Mở Unit 2Mở Unit 5Mở Unit 9文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 1, 3, 6
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 3
Kanji bài 3Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn