Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHÍNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chính
Một (一) vạch đích ở trên, bàn chân dừng lại (止) đúng ngay vạch → CHÍNH: đúng.
Gợi âm: CHÍNH: đuôi -nh → イ (セイ)
⿱一止cấu tạo tham khảo (IDS)公 CÔNG chung, công (công cộng) · 正 CHÍNH ngay thẳng (đúng)
修 TU sửa · 正 CHÍNH đúng
不 BẤT không · 正 CHÍNH đúng, ngay
是 THỊ đúng · 正 CHÍNH đúng
訂 ĐÍNH đính chính · 正 CHÍNH đúng
正 CHÍNH chính, đầu (năm) · 月 NGUYỆT tháng
正 CHÍNH đúng, chính · 午 NGỌ giờ Ngọ, trưa
正 CHÍNH thật, đúng · 体 THỂ hình thể
正 CHÍNH đúng · 規 QUY khuôn phép
正 CHÍNH đúng · 式 THỨC nghi thức, kiểu
正 CHÍNH đúng · 味 VỊ hương vị
正 CHÍNH đúng
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 4
Trang 52–53
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 2 · trang 14, 15
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 3, 7
Mở Unit 3Mở Unit 7文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 12
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 25
Kanji bài 25Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn