Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỐI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tối
Dưới mặt trời (日) trưa hè, ai lấy (取) được nhiều quả nhất trong vườn thì thắng; bé Mai ôm đầy giỏ về đầu → TỐI: nhất, như 'tối đa'.
Gợi âm: TỐI: t → サ行, vần -ôi → -ai (サイ)
⿱日取cấu tạo tham khảo (IDS)最 TỐI nhất · 近 CẬN gần
最 TỐI nhất · 後 HẬU sau (phía sau)
最 TỐI nhất · 初 SƠ đầu tiên
最 TỐI nhất · 高 CAO cao
最 TỐI nhất · 中 TRUNG giữa
最 TỐI nhất · 低 ĐÊ thấp
最 TỐI nhất
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn