Đang mở trang…
Đang mở trang…
MINH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Minh
Mặt trời (日) và trăng (月) đứng cạnh nhau, ngày đêm đều sáng → MINH: sáng.
Gợi âm: MINH: đuôi -nh → -ei / -yō (メイ, ミョウ)
⿰日月cấu tạo tham khảo (IDS)照 CHIẾU chiếu sáng · 明 MINH sáng
声 THANH tiếng · 明 MINH rõ
文 VĂN văn · 明 MINH sáng
夜 DẠ đêm · 明 MINH sáng
透 THẤU trong suốt · 明 MINH sáng
賢 HIỀN thông minh · 明 MINH sáng
明 MINH sáng, (ngày) kế tiếp · 日 NHẬT ngày
明 MINH sáng, rõ · 確 XÁC chắc chắn
明 MINH kế tiếp (như 明日) · 後 HẬU sau · 日 NHẬT ngày
明 MINH sáng · 方 PHƯƠNG phương hướng
明 MINH sáng · 明 MINH sáng · 後 HẬU phía sau · 日 NHẬT ngày
明 MINH sáng · 白 BẠCH trắng
説 THUYẾT nói · 明 MINH rõ · 書 THƯ sách, giấy
明 MINH sáng
明 MINH sáng, rõ
明 MINH sáng
明 MINH sáng
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 3
Trang 18–19
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4, 9, 10
Mở Unit 4Mở Unit 9Mở Unit 10文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 13
Kanji bài 13Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn