rạng đông, bình minh明け方
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 明 ở cuối · 〜明
- 説明giải thích, trình bàyTHUYẾT MINH✓ khớpBDYMNN
- 発明sự phát minh, sáng chếPHÁT MINH✓ khớpMMKMNN
- 証明sự chứng minh, xác nhận (bằng chứng cứ, giấy tờ)CHỨNG MINH✓ khớpMMK
Có 明 ở giữa · 〜明〜
Có 明 · 明
- 明るいsáng, tươi sángMINHBDYMNN
- 明ける(trời) sáng; (năm mới) bắt đầu; (mùa mưa, kỳ nghỉ) kết thúc, qua điMINHMMK
- 明かりánh sáng, đènMINH
Có 方 ở cuối · 〜方 cách làm …; phía
- 読み方cách đọcĐỘC PHƯƠNGBDYMNN
- 夕方buổi tối, chiều tốiTỊCH PHƯƠNGBDYMNN
- 地方vùng, miền, khu vực; địa phương, tỉnh lẻ (ngoài thủ đô)ĐỊA PHƯƠNG✓ khớpMMKBDY
Có 方 ở đầu · 方〜
- 方法phương pháp, cách làm, biện phápPHƯƠNG PHÁP✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 方向phương hướng, hướng điPHƯƠNG HƯỚNG✓ khớpSMT
- ○○方面PHƯƠNG DIỆNSMT
Có 方 ở giữa · 〜方〜