tiếp theo, kế tiếp明くる~
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 明 ở cuối · 〜明
- 説明giải thích, trình bàyTHUYẾT MINH✓ khớpBDYMNN
- 発明sự phát minh, sáng chếPHÁT MINH✓ khớpMMKMNN
- 証明sự chứng minh, xác nhận (bằng chứng cứ, giấy tờ)CHỨNG MINH✓ khớpMMK
Có 明 ở giữa · 〜明〜
Có 明 · 明
- 明るいsáng, tươi sángMINHBDYMNN
- 明ける(trời) sáng; (năm mới) bắt đầu; (mùa mưa, kỳ nghỉ) kết thúc, qua điMINHMMK
- 明かりánh sáng, đènMINH