Đang mở trang…
Đang mở trang…
LIỆU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Liệu
Gạo (米) đổ vào cái đấu có cán, đong đầy để tính phần nấu → LIỆU: nguyên liệu, phí.
⿰米斗cấu tạo tham khảo (IDS)資 TƯ vốn, của · 料 LIỆU vật liệu
給 CẤP cấp phát · 料 LIỆU tiền trả (nguyên liệu)
原 NGUYÊN gốc · 料 LIỆU nguyên liệu
材 TÀI vật liệu · 料 LIỆU nguyên liệu
無 VÔ không có · 料 LIỆU tiền phí (thù lao, vật liệu)
燃 NHIÊN đốt (đốt cháy) · 料 LIỆU vật liệu (nguyên liệu)
料 LIỆU lường tính · 理 LÝ sắp đặt
料 LIỆU phí · 金 KIM tiền
料 LIỆU liệu lường · 理 LÝ sắp xếp · 酒 TỬU rượu
料 LIỆU lo liệu · 理 LÝ sắp đặt · 番 PHIÊN lượt · 組 TỔ nhóm
日 NHẬT mặt trời · 本 BẢN gốc · 料 LIỆU lo liệu · 理 LÝ sắp đặt
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 7
Trang 28
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 1 · trang 12, 13
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 6, 12
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 15
Kanji bài 15Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn