Minna
Luyện tập Minna
Bản đồ
Mùa & chương
Đấu trường JLPT
Sổ tay
Furigana
F
Chế độ đêm
0
ngày
0
chương
Lên tàu
Bản đồ
Chương
Đấu trường
Sổ tay
Hồ sơ
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
LIỆU
nguyên liệu, phí tổn, tài liệu
Hạt gạo (米) được đong bằng đấu, thành nguyên liệu: 料.
Từ xem thêm:
料理
(りょうり): Món ăn, việc nấu ăn (danh từ, động từ `します: nấu ăn`)
·
給料
(きゅうりょう): tiền lương
·
原料
(げんりょう): nguyên liệu, vật liệu thô