Đang mở trang…
Đang mở trang…
CẢM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cảm
Bài hát vang lên, tất cả (咸) mọi người trong hội trường đều thấy tim (心) mình rung lên → CẢM: cảm thấy, xúc động.
Gợi âm: CẢM: c → カ行, đuôi -m → -n (カン)
⿱咸心cấu tạo tham khảo (IDS)予 DỰ trước · 感 CẢM cảm thấy
五 NGŨ năm · 感 CẢM cảm
責 TRÁCH trách · 任 NHIỆM gánh vác · 感 CẢM cảm
感 CẢM cảm kích · 謝 TẠ tạ ơn
感 CẢM cảm · 動 ĐỘNG động
感 CẢM cảm · 想 TƯỞNG nghĩ
感 CẢM cảm · 覚 GIÁC biết
感 CẢM cảm động · 心 TÂM lòng
感 CẢM cảm · 情 TÌNH tình
感 CẢM cảm
感 CẢM cảm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn