Đang mở trang…
Đang mở trang…
TƯ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tư
Đứng bên ruộng (田), tim (心) lo mùa màng: người nông dân cứ nghĩ mãi → TƯ: suy nghĩ.
Gợi âm: TƯ: t → s (シ)
⿱田心cấu tạo tham khảo (IDS)思 TƯ nghĩ · 想 TƯỞNG nghĩ
思 TƯ nghĩ · 付 PHÓ gắn vào
思 TƯ suy nghĩ · 切 THIẾT cắt
思 TƯ suy nghĩ · 込 đông đúc
思 TƯ suy nghĩ · 切 THIẾT cắt
思 TƯ suy nghĩ · 掛 QUẢI treo
不 BẤT không · 思 TƯ nghĩ · 議 NGHỊ bàn
思 TƯ suy nghĩ
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 2
Trang 32–33
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 2, 3, 8, 10
Mở Unit 1Mở Unit 2Mở Unit 3Mở Unit 8Mở Unit 10文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 16
Kanji bài 16Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn