Đang mở trang…
Đang mở trang…
HỢP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hợp
Mái chụm (亼) đậy khít lên cái miệng (口) hũ, vừa vặn không hở → HỢP: hợp.
⿱亼口cấu tạo tham khảo (IDS)具 CỤ đầy đủ · 合 HỢP hợp, khớp
見 KIẾN xem · 合 HỢP nhau, cùng
国 QUỐC nước · 際 TẾ giao tiếp, giữa · 連 LIÊN liền, liên kết · 合 HỢP hợp
知 TRI biết · 合 HỢP cùng, lẫn nhau
会 HỘI gặp · 合 HỢP hợp, họp
組 TỔ nhóm · 合 HỢP hợp
合 HỢP hợp, gộp · 計 KẾ tính
合 HỢP hợp · 同 ĐỒNG giống nhau
合 HỢP hợp · 理 LÝ lý lẽ
合 HỢP hợp · 流 LƯU dòng chảy
合 HỢP hợp · 間 GIAN khoảng thời gian
合 HỢP hợp · 唱 XƯỚNG xướng
問 VẤN hỏi · 合 HỢP đối chiếu, khớp · 番 PHIÊN số thứ tự · 号 HIỆU số hiệu
待 ĐÃI chờ (chờ đợi) · 合 HỢP gặp nhau (hợp) · 室 THẤT phòng
合 HỢP hợp
合 HỢP hợp
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 5
Trang 54–55
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 4 · Ngày 2 · trang 62, 63
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 2, 5, 9
Mở Unit 1Mở Unit 2Mở Unit 5Mở Unit 9文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 3
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 32
Kanji bài 32Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn