Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGHIỆM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nghiệm
Cả nhóm (㑒) người mua đứng xem thử con ngựa (馬) chạy một vòng rồi mới trả tiền → NGHIỆM: kiểm tra.
Gợi âm: NGHIỆM: đuôi -m → ン (ケン)
⿰馬㑒cấu tạo tham khảo (IDS)試 THÍ thử · 験 NGHIỆM xét, kiểm chứng
経 KINH trải qua · 験 NGHIỆM chứng nghiệm
実 THỰC thật · 験 NGHIỆM chứng nghiệm
受 THỤ chịu, nhận (tiếp nhận) · 験 NGHIỆM sự thử (kiểm tra)
体 THỂ thân · 験 NGHIỆM trải qua, kiểm chứng
大 ĐẠI lớn · 学 HỌC học · 受 THỤ nhận · 験 NGHIỆM xét
試 THÍ thử · 験 NGHIỆM xét · 日 NHẬT ngày
試 THÍ thử · 験 NGHIỆM xét · 勉 MIỄN gắng sức · 強 CƯỜNG ép mình
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 4
Trang 52–53
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 5 · trang 36, 37
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 24
Kanji bài 24Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn