Minna
Luyện tập Minna
Bản đồ
Mùa & chương
Đấu trường JLPT
Sổ tay
Furigana
F
Chế độ đêm
0
ngày
0
chương
Lên tàu
Bản đồ
Chương
Đấu trường
Sổ tay
Hồ sơ
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
NGHIỆM
kiểm tra, thí nghiệm, hiệu quả
Con ngựa (馬) được kiểm tra bằng người và miệng, thành kinh nghiệm: 験.
Từ xem thêm:
経験
(けいけん): kinh nghiệm
·
試験
(しけん): kỳ thi, bài kiểm tra
·
実験
(じっけん): Thí nghiệm, thực nghiệm.