Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỰC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thực
Mái nhà của người (人) che trên mâm cơm đầy, cả nhà quây quần ăn → THỰC: ăn.
⿱人良cấu tạo tham khảo (IDS)洋 DƯƠNG phương Tây · 食 THỰC ăn, món ăn
給 CẤP cấp phát · 食 THỰC ăn
主 CHỦ chủ nhân · 食 THỰC ăn
定 ĐỊNH quyết định · 食 THỰC ăn
朝 TRIỀU buổi sáng · 食 THỰC ăn, bữa ăn
食 THỰC ăn · 品 PHẨM hàng, sản phẩm
食 THỰC ăn · 卓 TRÁC bàn
食 THỰC ăn · 物 VẬT vật
食 THỰC ăn · 料 LIỆU nguyên liệu
食 THỰC ăn · 器 KHÍ đồ dùng
食 THỰC ăn · 違 VI khác biệt
衣 Y mặc, áo · 食 THỰC ăn · 住 TRÚ ở
食 THỰC ăn
Soumatome N5 · Ngày 5
Trang 24–25
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 4 · Ngày 1 · trang 60, 61
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 13
Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 7
Kanji bài 7Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn