Đang mở trang…
Đang mở trang…
NAN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nan
Đề toán: chú chim (隹) có hai mươi (廿) cái miệng (口) con, người chồng (夫) chim phải bắt mấy con sâu? Cả lớp ôm đầu → NAN: khó, như 'nan giải'.
Gợi âm: NAN: đuôi -n → -n (ナン)
⿰⿱廿⿻口夫隹cấu tạo tham khảo (IDS)災 TAI thảm họa · 難 NAN khó khăn
盗 ĐẠO trộm · 難 NAN khó khăn
有 HỮU có · 難 NAN khó khăn
遭 TAO gặp phải · 難 NAN khó khăn
無 VÔ không · 難 NAN khó khăn
難 NAN khó
難 NAN khó khăn
Soumatome #237
Tuần 5 · Ngày 2 · trang 78, 79
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 38
Kanji bài 38Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn