Đang mở trang…
Đang mở trang…
BỘ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bộ
Người đứng hô (咅) ở cổng làng (⻏), chia từng nhóm người đi về các phần việc → BỘ: bộ phận.
Gợi âm: BỘ: b → b/h, không đuôi (ブ)
⿰咅阝cấu tạo tham khảo (IDS)全 TOÀN toàn bộ · 部 BỘ phần
外 NGOẠI bên ngoài · 部 BỘ bộ phận
本 BẢN sách · 部 BỘ bộ phận
幹 CÁN thân cây · 部 BỘ bộ phận
警 CẢNH cảnh sát (cảnh báo) · 部 BỘ cấp, bộ phận
大 ĐẠI lớn · 部 BỘ bộ phận
部 BỘ bộ, nhóm (bộ phận) · 首 THỦ đầu, đứng đầu (cổ)
部 BỘ bộ phận · 品 PHẨM hàng hóa
部 BỘ bộ phận · 門 MÔN môn, loại, ngành
一 NHẤT một · 部 BỘ bộ phận · 分 PHÂN phân chia
大 ĐẠI lớn · 部 BỘ bộ phận · 分 PHÂN phân chia
部 BỘ bộ phận
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 1
Trang 46–47
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome #152
Tuần 3 · Ngày 5 · trang 52, 53
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14 · 単語 bài 6
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 20
Kanji bài 20Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn