Đang mở trang…
Đang mở trang…
XA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Xa
Nhìn từ trên xuống: ô thùng ở giữa, trục dọc xuyên qua, hai thanh ngang là hai bánh hai đầu → XA: xe.
Gợi âm: XA: vần -a, không đuôi (シャ)
車cấu tạo tham khảo (IDS)電 ĐIỆN điện · 車 XA xe
自 TỰ tự · 動 ĐỘNG chạy, động · 車 XA xe
救 CỨU cứu (cứu giúp) · 急 CẤP gấp (vội vàng) · 車 XA xe
駐 TRÚ dừng, đóng lại một chỗ · 車 XA xe
停 ĐÌNH dừng · 車 XA xe
新 TÂN mới · 車 XA xe
車 XA xe · 庫 KHỐ kho
車 XA xe · 内 NỘI trong
駐 TRÚ đóng, dừng đỗ · 車 XA xe · 場 TRƯỜNG nơi, bãi (địa điểm)
降 GIÁNG xuống · 車 XA xe · 口 KHẨU cửa, lối
乗 THỪA lên (xe) · 車 XA xe · 券 KHOÁN vé
駐 TRÚ đỗ lại, dừng ở · 車 XA xe · 券 KHOÁN vé
車 XA xe
Soumatome N5 · Ngày 5
Trang 24–25
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 1 · trang 12, 13
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14 · 単語 bài 1, 9, 13
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 5
Kanji bài 5Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn