Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐƠN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đơn
Ba đốm (𭕄) lửa trên đầu, một (一) bộ áo giáp (甲) đứng trơ trọi giữa bãi chiến trường → ĐƠN: một mình, như 'đơn độc'.
Gợi âm: ĐƠN: đ → タ行, đuôi -n → -n (タン)
⿱𭕄⿻甲一cấu tạo tham khảo (IDS)簡 GIẢN gọn, đơn giản · 単 ĐƠN đơn
単 ĐƠN đơn · 語 NGỮ từ ngữ
単 ĐƠN đơn · 位 VỊ ngôi, chỗ
単 ĐƠN đơn giản · 純 THUẦN thuần khiết
単 ĐƠN đơn giản · 数 SỐ số lượng
単 ĐƠN đơn giản · 一 NHẤT một
単 ĐƠN đơn giản · 調 ĐIỀU điều chỉnh
単 ĐƠN đơn giản
単 ĐƠN đơn
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn