訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
単
đơn giản, đơn độc, duy nhất
Đan · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
単
· đơn giản, đơn độc, duy nhất
Đơn giản như việc đặt một tấm ván lên khung gỗ. Đây là chữ Đan.
甲
giáp
一
một
Họ từ / từ liên quan
簡単「な」
かんたん
Đơn giản, dễ dàng (tính từ đuôi Na)
単位
たんい
tín chỉ, đơn vị
単語
たんご
từ vựng
単純
たんじゅん
đơn giản
単なる
たんなる
thuần túy, đơn thuần
単数
たんすう
số ít
単一
たんいつ
đơn nhất, duy nhất
単調
たんちょう
đơn điệu, tẻ nhạt
単独
たんどく
độc lập, một mình