Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHẬN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhận
Nhẫn nhịn (忍) mãi rồi cũng phải cất lời nói (言): 'Đúng, lỗi là của tôi' → NHẬN, như 'thừa nhận'.
Gợi âm: 忍 (nhẫn nhịn) đọc ニン → 認 cũng ニン
⿰言忍cấu tạo tham khảo (IDS)確 XÁC chắc chắn · 認 NHẬN nhận
認 NHẬN công nhận
Soumatome #15
Tuần 1 · Ngày 2 · trang 14, 15
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4
Mở Unit 4文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn