Minna
Luyện tập Minna
Bản đồ
Mùa & chương
Đấu trường JLPT
Sổ tay
Furigana
F
Chế độ đêm
0
ngày
0
chương
Lên tàu
Bản đồ
Chương
Đấu trường
Sổ tay
Hồ sơ
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
NHẬN
công nhận, thừa nhận, nhận thức
Lời nói phải nhẫn nại, suy nghĩ kỹ mới dám khẳng định, xác nhận.
Từ xem thêm:
確認
(かくにん): xác nhận, kiểm tra lại (`~します`: xác nhận, kiểm tra lại)