Đang mở trang…
Đang mở trang…
THOẠI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thoại
Bà Haru bỏ đài đã lâu nhưng cái lưỡi (舌) vẫn quen, lời nói (言) tuôn ra dài cả buổi chiều → THOẠI: câu chuyện.
⿰言舌cấu tạo tham khảo (IDS)会 HỘI gặp gỡ · 話 THOẠI lời nói, chuyện
世 THẾ đời, việc đời · 話 THOẠI lời nói, chuyện
間 GIAN khoảng · 違 VI sai, khác · 電 ĐIỆN điện · 話 THOẠI lời nói
神 THẦN thần linh · 話 THOẠI câu chuyện
童 ĐỒNG trẻ con · 話 THOẠI câu chuyện
世 THẾ thế giới · 話 THOẠI câu chuyện
話 THOẠI câu chuyện · 中 TRUNG trong
話 THOẠI câu chuyện · 合 HỢP hợp
話 THOẠI câu chuyện · 掛 QUẢI treo
電 ĐIỆN điện · 話 THOẠI lời nói · 番 PHIÊN số thứ tự · 号 HIỆU số hiệu
電 ĐIỆN điện · 話 THOẠI lời nói · 代 ĐẠI tiền trả cho
受 THỤ tiếp nhận · 話 THOẠI câu chuyện · 器 KHÍ đồ dùng
Soumatome N5 · Ngày 5
Trang 24–25
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 4 · Ngày 6 · trang 70, 71
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4
Mở Unit 4文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 11
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 9
Kanji bài 9Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn