Đang mở trang…
Đang mở trang…
THÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thân
Bố mẹ đứng (立) trên cây (木) cao nhìn (見) theo con đi học về → THÂN: bố mẹ, thân thiết.
⿰亲見cấu tạo tham khảo (IDS)両 LƯỠNG cả hai · 親 THÂN cha mẹ, người thân (bố mẹ)
父 PHỤ cha · 親 THÂN cha mẹ, người thân
母 MẪU mẹ · 親 THÂN cha mẹ, người thân
親 THÂN thân · 友 HỮU bạn
親 THÂN bố mẹ · 切 THIẾT cắt
親 THÂN cha mẹ · 子 TỬ con · 丼 bát tô
親 THÂN thân, gần gũi
親 THÂN cha mẹ
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 5
Trang 54–55
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 6 · trang 22, 23
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 7
Mở Unit 7文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 8Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 14
Kanji bài 14Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn