Minna
Luyện tập Minna
Bản đồ
Mùa & chương
Đấu trường JLPT
Sổ tay
Furigana
F
Chế độ đêm
0
ngày
0
chương
Lên tàu
Bản đồ
Chương
Đấu trường
Sổ tay
Hồ sơ
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
THÂN
bố mẹ, thân thiết, người thân
Người đứng (立) trên cây (木) nhìn thấy (見) con mình, đó là người thân: 親.
Từ xem thêm:
両親
(りょうしん): Bố mẹ, cha mẹ