Đang mở trang…
Đang mở trang…
LAI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lai
Cây lúa mì trĩu bông đang đi về phía mình, mùa gặt sắp đến → LAI: đến.
Gợi âm: LAI: l → r, vần -ai giữ -ai (ライ)
来cấu tạo tham khảo (IDS)持 TRÌ cầm · 来 LAI đến
本 BẢN sách · 来 LAI đến
外 NGOẠI bên ngoài · 来 LAI đến
元 NGUYÊN nguyên bản · 来 LAI đến
家 GIA nhà · 来 LAI đến
従 TÒNG đi theo · 来 LAI đến
来 LAI đến · 日 NHẬT ngày
来 LAI đến · 場 TRƯỜNG địa điểm
再 TÁI lại lần nữa · 来 LAI đến, tới · 月 NGUYỆT tháng
再 TÁI lại lần nữa · 来 LAI đến, tới · 年 NIÊN năm
出 XUẤT ra · 来 LAI đến · 上 THƯỢNG trên
出 XUẤT ra · 来 LAI đến · 上 THƯỢNG trên
来 LAI đến
来 LAI đến
Soumatome N5 · Ngày 5
Trang 24–25
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 7 · trang 24, 26
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 9, 10
Mở Unit 9Mở Unit 10文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 10
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 5
Kanji bài 5Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn