gia nhân, người hầu家来
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 家 ở cuối · 〜家 người theo nghề, nhà …
Xem cả 15 từ →Có 家 ở đầu · 家〜
- 家族gia đìnhGIA TỘC≈ lệchBDYMNN
- 家賃tiền thuê nhàGIA NHẪMBDYMNN
- 家庭gia đình, tổ ấm; (thuộc) gia đình, ở nhàGIA ĐÌNH✓ khớpMMK
Có 来 ở cuối · 〜来
Xem cả 13 từ →Có 来 ở đầu · 来〜
Xem cả 6 từ →Có 来 ở giữa · 〜来〜
- 再来週tuần sau nữaTÁI LAI CHUSMTMNN
- 出来事sự việc, chuyện xảy raXUẤT LAI SỰMMKBDY
- 再来月tháng sau nữaTÁI LAI NGUYỆTMNN