Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phương
Chiếc la bàn cổ: cái nắp (亠) che kim, nét phẩy (丿) và móc gập (𠃌) quay về hướng đường về → PHƯƠNG: phương hướng.
Gợi âm: PHƯƠNG: ph → h, vần -ương → -ō (ホウ)
⿱亠⿰丿𠃌cấu tạo tham khảo (IDS)西 TÂY phía tây · 方 PHƯƠNG phía
味 VỊ vị · 方 PHƯƠNG phía, phương
行 HÀNH đi · 方 PHƯƠNG phương hướng
明 MINH sáng · 方 PHƯƠNG phương hướng
仕 SĨ làm (phục vụ) · 方 PHƯƠNG cách, phương cách
遠 VIỄN xa · 方 PHƯƠNG phương hướng
方 PHƯƠNG vị, người (kính) · 方 PHƯƠNG vị, người (kính)
方 PHƯƠNG phương, hướng · 方 PHƯƠNG phương, hướng
方 PHƯƠNG phương hướng · 角 GIÁC góc
方 PHƯƠNG phương hướng · 言 NGÔN nói
方 PHƯƠNG phương hướng · 針 CHÂM cái kim
方 PHƯƠNG phương hướng · 面 DIỆN mặt
正 CHÍNH đúng · 方 PHƯƠNG phương hướng · 形 HÌNH hình dáng
長 TRƯỜNG dài · 方 PHƯƠNG phương hướng · 形 HÌNH hình dáng
方 PHƯƠNG cách, phương pháp
方 PHƯƠNG người (kính ngữ)
方 PHƯƠNG phía, cách, người (kính)
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 4
Trang 20–21
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 1 · trang 12, 13
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 9
Mở Unit 1Mở Unit 9文法Buddy
Bài 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 6
Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 16
Kanji bài 16Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn