đành chịu, không còn cách nào仕方がない
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
仕SĨlàm (phục vụ)đọc し方PHƯƠNGcách, phương cáchđọc かた
nghĩa đenkhông có cách làm→ không còn cách nào, đành chịu
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 仕 ở cuối · 〜仕
Có 仕 ở đầu · 仕〜
- 仕方cách làm, phương phápSĨ PHƯƠNGBDY
- 仕事công việc; việc làmSĨ SỰBDY
- 仕様phương pháp, thông số kỹ thuậtSĨ DẠNG
Có 仕 · 仕
Có 方 ở cuối · 〜方 cách làm …; phía
- 読み方cách đọcĐỘC PHƯƠNGBDYMNN
- 夕方buổi tối, chiều tốiTỊCH PHƯƠNGBDYMNN
- 地方vùng, miền, khu vực; địa phương, tỉnh lẻ (ngoài thủ đô)ĐỊA PHƯƠNG✓ khớpMMKBDY
Có 方 ở đầu · 方〜
- 方法phương pháp, cách làm, biện phápPHƯƠNG PHÁP✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 方向phương hướng, hướng điPHƯƠNG HƯỚNG✓ khớpSMT
- ○○方面PHƯƠNG DIỆNSMT
Có 方 ở giữa · 〜方〜