Đang mở trang…
Đang mở trang…
BỈ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bỉ
Bên kia sông, chàng trai mặc áo da (皮) bước chân trái (彳) xuống bến, cô gái bờ này chỉ dám gọi thầm 'người bên kia' → BỈ: người kia, như 'bỉ ngạn'.
Gợi âm: 皮 (da) đọc ヒ, 彼 mượn âm ấy: ヒ
⿰彳皮cấu tạo tham khảo (IDS)彼 BỈ người kia · 女 NỮ nữ
彼 BỈ người kia · 氏 THỊ ông, họ
彼 BỈ người kia, bên kia
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn