Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐIẾM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Điếm
Dưới mái hiên (广), cái miệng (口) mời chào khách, có cây cọc treo biển → ĐIẾM: cửa hàng.
Gợi âm: ĐIẾM: đ → t, đuôi -m → ン (テン)
⿸广占cấu tạo tham khảo (IDS)喫 KHIẾT ăn uống · 茶 TRÀ trà · 店 ĐIẾM tiệm
支 CHI nhánh · 店 ĐIẾM tiệm
商 THƯƠNG buôn bán · 店 ĐIẾM tiệm
本 BẢN gốc · 店 ĐIẾM tiệm
来 LAI đến · 店 ĐIẾM tiệm
飲 ẨM uống · 食 THỰC ăn · 店 ĐIẾM tiệm
店 ĐIẾM tiệm · 員 VIÊN người trong tổ chức
店 ĐIẾM tiệm · 長 TRƯỞNG người đứng đầu
店 ĐIẾM tiệm
Soumatome N5 · Ngày 6
Trang 26–27
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 4 · Ngày 2 · trang 62, 63
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14 · 単語 bài 10
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 10
Kanji bài 10Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn