Đang mở trang…
Đang mở trang…
XUẤT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Xuất
Mầm cây đội hai tầng đất nhô lên như hai ngọn núi chồng nhau, chui ra ngoài nắng → XUẤT: ra.
⿱屮凵cấu tạo tham khảo (IDS)外 NGOẠI ngoài · 出 XUẤT ra
支 CHI chi (tiền) · 出 XUẤT ra
見 KIẾN nhìn · 出 XUẤT ra
言 NGÔN nói · 出 XUẤT ra
貸 THẢI cho vay · 出 XUẤT ra
取 THỦ lấy · 出 XUẤT ra
出 XUẤT ra · 口 KHẨU cửa, lối
出 XUẤT ra · 版 BẢN bản in
出 XUẤT ra · 会 HỘI gặp
出 XUẤT ra · 合 HỢP hợp
出 XUẤT ra, đi ra · 勤 CẦN chăm làm, làm việc
出 XUẤT ra · 入 NHẬP vào
出 XUẤT ra
出 XUẤT ra
出 XUẤT ra
出 XUẤT ra
Soumatome N5 · Ngày 4
Trang 22–23
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 5 · trang 20, 21
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 2, 4, 9, 10
Mở Unit 1Mở Unit 2Mở Unit 4Mở Unit 9Mở Unit 10文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 12
Kanji bài 12Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn