ra vào, đi lại出入り
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 出 ở cuối · 〜出
Xem cả 36 từ →Có 出 ở đầu · 出〜
- 出発xuất phát, khởi hànhXUẤT PHÁT✓ khớpBDYMNN
- 出席sự có mặt, tham dự (buổi học, cuộc họp, buổi lễ)XUẤT TỊCHSMTMMKBDY
- 出会うgặp (tình cờ), gặp gỡ (lần đầu)XUẤT HỘIMMKBDY
Có 出 ở giữa · 〜出〜
Có 出 · 出
Xem cả 7 từ →Có 入 ở cuối · 〜入
- 押し入れtủ âm tường (kiểu Nhật), tủ đựng chăn gốiÁP NHẬPSMTMNN
- 収入thu nhậpTHU NHẬP✓ khớpBDYMNN
- 輸入nhập khẩuTHÂU NHẬPSMTMNN
Có 入 ở đầu · 入〜
Xem cả 15 từ →Có 入 ở giữa · 〜入〜
- 再入国tái nhập cảnhTÁI NHẬP QUỐCSMT
- 新入社員nhân viên mới vào công tyTÂN NHẬP XÃ VIÊNBDY
- 再入国ビザthị thực tái nhập cảnhTÁI NHẬP QUỐCMNN