Đang mở trang…
Đang mở trang…
HÀ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hà
Người (亻) đứng trước món đồ lạ, hỏi xem có thể (可) dùng nó làm gì → HÀ: cái gì?
Gợi âm: 可 (カ) gợi âm: HÀ → カ
⿰亻可cấu tạo tham khảo (IDS)何 HÀ gì, mấy · 月 NGUYỆT tháng
何 HÀ gì, bao nhiêu · 歳 TUẾ tuổi
何 HÀ gì, mấy · 時 THỜI giờ
何 HÀ gì, mấy · 日 NHẬT ngày
何 HÀ gì, mấy · 番 PHIÊN số thứ tự, lượt
何 HÀ gì, mấy · 分 PHÂN phút
何 HÀ gì
何 HÀ gì
何 HÀ gì
何 HÀ cái gì
何 HÀ cái gì
何 HÀ cái gì
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn