Đang mở trang…
Đang mở trang…
HÀ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hà
Người (亻) đứng trước món đồ lạ, hỏi xem có thể (可) dùng nó làm gì → HÀ: cái gì?
Gợi âm: 可 (カ) gợi âm: HÀ → カ
⿰亻可cấu tạo tham khảo (IDS)何 HÀ bao nhiêu · 回 HỒI lần
何 HÀ bao nhiêu · 件 KIỆN vụ việc
何 HÀ bao nhiêu · 校 HIỆU trường
何 HÀ bao nhiêu · 冊 SÁCH quyển
何 HÀ gì, bao nhiêu · 度 ĐỘ lần, độ
何 HÀ bao nhiêu · 人 NHÂN người
何 HÀ gì
何 HÀ gì
何 HÀ gì
何 HÀ gì
何 HÀ gì
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn