Đang mở trang…
Đang mở trang…
SỰ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sự
Bàn tay cầm cây bút đứng thẳng, ghi từng việc cần làm trong ngày → SỰ: việc.
事cấu tạo tham khảo (IDS)家 GIA nhà · 事 SỰ việc
刑 HÌNH hình phạt · 事 SỰ việc
知 TRI biết, cai quản · 事 SỰ việc
見 KIẾN nhìn · 事 SỰ việc
行 HÀNH đi · 事 SỰ việc
工 CÔNG việc thợ (công việc) · 事 SỰ việc
事 SỰ việc · 柄 BÍNH cán
事 SỰ việc · 業 NGHIỆP nghề nghiệp
事 SỰ việc · 項 HẠNG mục
百 BÁCH trăm · 科 KHOA khoa · 事 SỰ việc · 典 ĐIỂN điển chương
議 NGHỊ bàn bạc (thảo luận) · 事 SỰ việc · 堂 ĐƯỜNG nhà lớn (sảnh)
仕 SĨ phục vụ · 事 SỰ việc · 中 TRUNG trong
食 THỰC ăn · 事 SỰ việc · 中 TRUNG trong
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 1
Trang 30–31
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 6 · trang 38, 39
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 4, 9
Mở Unit 1Mở Unit 4Mở Unit 9文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 4, 5, 8
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 14
Kanji bài 14Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn