bách khoa toàn thư百科事典
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 科 ở cuối · 〜科
Xem cả 11 từ →Có 科 ở đầu · 科〜
- 科学khoa họcKHOA HỌC✓ khớpSMTMNN
- 科学技術khoa học kỹ thuậtKHOA HỌC KĨ THUẬT✓ khớpBDY
- 科学者nhà khoa họcKHOA HỌC GIẢMNN
Có 科 ở giữa · 〜科〜
- 教科書sách giáo khoaGIÁO KHOA THƯSMTBDY
- 自然科学khoa học tự nhiênTỰ NHIÊN KHOA HỌC
- 社会科学khoa học xã hộiXÃ HỘI KHOA HỌC
Có 科 · 科
Có 事 ở cuối · 〜事
- 食事Dùng bữa, ăn uốngTHỰC SỰBDYMNN
- 用事việc bận, việc cần làmDỤNG SỰBDYMNN
- 返事trả lời, hồi âmPHẢN SỰSMTBDYMNN
Có 事 ở đầu · 事〜
- 事務所văn phòngSỰ VỤ SỞSMTMNN
- 事件vụ việc, vụ án (sự việc gây chấn động)SỰ KIỆN⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 事故tai nạn, sự cốSỰ CỐ≈ lệchSMTMMKBDYMNN
Có 事 ở giữa · 〜事〜
- 国会議事堂Tòa nhà Quốc hộiQUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNGBDYMNN
- 食事代tiền ănTHỰC SỰ ĐẠIBDY
- 交通事故tai nạn giao thôngGIAO THÔNG SỰ CỐBDY