dự án, doanh nghiệp事業
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 事 ở cuối · 〜事
- 食事Dùng bữa, ăn uốngTHỰC SỰBDYMNN
- 用事việc bận, việc cần làmDỤNG SỰBDYMNN
- 返事trả lời, hồi âmPHẢN SỰSMTBDYMNN
Có 事 ở đầu · 事〜
- 事務所văn phòngSỰ VỤ SỞSMTMNN
- 事件vụ việc, vụ án (sự việc gây chấn động)SỰ KIỆN⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 事故tai nạn, sự cốSỰ CỐ≈ lệchSMTMMKBDYMNN
Có 事 ở giữa · 〜事〜
- 国会議事堂Tòa nhà Quốc hộiQUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNGBDYMNN
- 食事代tiền ănTHỰC SỰ ĐẠIBDY
- 交通事故tai nạn giao thôngGIAO THÔNG SỰ CỐBDY
Có 業 ở cuối · 〜業 ngành, nghề, việc kinh doanh
- 営業kinh doanh, bán hàng, hoạt động (cửa hàng/công ty)DOANH NGHIỆP⚠ bẫySMTBDYMNN
- 授業giờ học, tiết họcTHỤ NGHIỆPSMTBDYMNN
- 卒業tốt nghiệpTỐT NGHIỆP✓ khớpBDYMNN
Có 業 ở đầu · 業〜
Có 業 ở giữa · 〜業〜
- 授業中trong giờ họcTHỤ NGHIỆP TRUNGBDY
- 卒業式lễ tốt nghiệpTỐT NGHIỆP THỨCBDY
- 営業中đang kinh doanh, đang mở cửa (đón khách)DOANH NGHIỆP TRUNGMNN
Có 業 · 業