Minna
Luyện tập Minna
Bản đồ
Mùa & chương
Đấu trường JLPT
Sổ tay
Furigana
F
Chế độ đêm
0
ngày
0
chương
Lên tàu
Bản đồ
Chương
Đấu trường
Sổ tay
Hồ sơ
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
SỰ
việc, sự việc, vấn đề
Qua một cái miệng (口), em quyết định sự việc (事).
Từ xem thêm:
事件
(じけん): vụ án, sự kiện, vụ việc
·
事故
(じこ): tai nạn, sự cố
·
事務所
(じむしょ): văn phòng