Đang mở trang…
Đang mở trang…
VI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vi
Hỏi đường, người đứng trên cái miệng (口) giếng chỉ trái, người đứng dưới chỉ phải; bước đi (辶) theo ai cũng lệch → VI: khác, sai, như 'vi phạm'.
Gợi âm: VI đọc イ; 偉 (VĨ) cùng mảnh 韋 cũng đọc イ
⿺辶韋cấu tạo tham khảo (IDS)相 TƯƠNG lẫn nhau · 違 VI khác biệt
勘 KHÁM trực giác · 違 VI khác biệt
行 HÀNH đi · 違 VI khác biệt
食 THỰC ăn · 違 VI khác biệt
駐 TRÚ đỗ lại · 車 XA xe · 違 VI trái · 反 PHẢN ngược
間 GIAN khoảng · 違 VI sai, khác · 電 ĐIỆN điện · 話 THOẠI lời nói
違 VI khác
違 VI khác biệt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn