khác biệt, bất đồng相違
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 相 ở cuối · 〜相
Xem cả 5 từ →Có 相 ở đầu · 相〜
- 相手đối phương, người cùng (nói chuyện, chơi…); đối thủTƯƠNG THỦSMTMMKBDYMNN
- 相談thảo luận, trao đổi, bàn bạc (tha ĐT)TƯƠNG ĐÀMSMTBDYMNN
- 相変わらずvẫn như mọi khi, vẫn như cũTƯƠNG BIẾNMMK
Có 相 · 相
Có 違 ở cuối · 〜違
- 間違うsai, bị nhầm (phép tính, suy nghĩ); làm saiGIAN VISMTMMKBDY
- 間違えるlàm sai, nhầm; nhầm (cái này) thành (cái khác)GIAN VISMTMMKBDY
- 間違いlỗi lầmGIAN VISMTBDY
Có 違 ở đầu · 違〜
Có 違 ở giữa · 〜違〜
Có 違 · 違
- 違うKhông phải./ Sai rồi.VISMTBDYMNN
- 違いsự khác nhau, điểm khác biệt; sự chênh lệchVIMMKBDY
- すれ違うđi lướt qua nhau (ngược chiều); lỡ nhau, không gặp được nhauVIMMK