Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGÔN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ngôn
Mấy vạch ngang là lời từ miệng bay ra, cái miệng nằm dưới cùng → NGÔN: nói.
Gợi âm: NGÔN: đuôi -n giữ ン (ゲン)
言cấu tạo tham khảo (IDS)一 NHẤT một · 言 NGÔN lời
方 PHƯƠNG phương hướng · 言 NGÔN nói
独 ĐỘC một mình · 言 NGÔN nói
片 PHIẾN một nửa · 言 NGÔN nói
証 CHỨNG chứng cứ · 言 NGÔN nói
助 TRỢ giúp đỡ · 言 NGÔN nói
言 NGÔN lời nói · 語 NGỮ tiếng
言 NGÔN nói · 出 XUẤT ra
言 NGÔN nói · 付 PHÓ gắn vào
言 NGÔN nói · 葉 DIỆP lá · 遣 KHIỂN phái đi
言 NGÔN nói · 付 PHÓ gắn vào
言 NGÔN nói · 論 LUẬN tranh luận
言 NGÔN nói
言 NGÔN nói
Soumatome N5 · Ngày 5
Trang 24–25
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 6 · trang 38, 39
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4, 8
Mở Unit 4Mở Unit 8文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 2, 3
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 16
Kanji bài 16Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn